Volkswagen Touareg

13/10/2026

Volkswagen Touareg

Volkswagen Touareg là mẫu SUV 5 chỗ máy xăng, hiện phân phối 4 phiên bản với giá niêm yết từ 2,368 tỷ. Quý khách có thể xem bảng giá từng phiên bản, giá lăn bánh, hình ảnh và thông số chi tiết bên dưới, hoặc để lại thông tin để nhận báo giá và lịch lái thử.

Bảng giá Volkswagen Touareg các phiên bản

Phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh
TP. Hồ Chí Minh
Elegance2.368.000.000 đ2.621.130.700 đ
Luxury2.768.000.000 đ3.061.130.700 đ
Highline3.099.000.000 đ3.425.230.700 đ
R-Line3.399.000.000 đ3.755.230.700 đ

Giá tham khảo cập nhật 01/09/2026; giá lăn bánh là ước tính. Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá và ưu đãi mới nhất.

Ngoại thất Volkswagen Touareg

Nội thất và khoang lái

Tiện ích và công nghệ

Thông số kỹ thuật Volkswagen Touareg

Thông sốEleganceLuxuryHighlineR-Line
Động cơ & vận hành
Động cơ2.0L TSI 4 xi-lanh tăng áp2.0L TSI 4 xi-lanh tăng áp2.0L TSI 4 xi-lanh tăng áp2.0L TSI 4 xi-lanh tăng áp
Dung tích xi-lanh1.984 cc1.984 cc1.984 cc1.984 cc
Công suất251 mã lực251 mã lực251 mã lực251 mã lực
Mô-men xoắn370 Nm370 Nm370 Nm370 Nm
Hộp sốTự động 8 cấpTự động 8 cấpTự động 8 cấpTự động 8 cấp
Dẫn động4 bánh toàn thời gian (AWD)4 bánh toàn thời gian (AWD)4 bánh toàn thời gian (AWD)4 bánh toàn thời gian (AWD)
Nhiên liệu & pin
Tiêu hao nhiên liệu (hỗn hợp)10,2 L/100 km10,08 L/100 km10,08 L/100 km10,08 L/100 km
Kích thước & trọng lượng
Dài x Rộng x Cao4.878 x 1.984 x 1.717 mm4.878 x 1.984 x 1.717 mm4.878 x 1.984 x 1.717 mm4.878 x 1.984 x 1.717 mm
Chiều dài cơ sở2.894 mm2.894 mm2.894 mm2.894 mm
Khoảng sáng gầm215 mm
Số chỗ ngồi5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Mâm / lốp19 inch20 inch20 inch20 inch
An toàn & xuất xứ
Túi khí10 túi khí10 túi khí10 túi khí10 túi khí
Xuất xứNhập khẩuNhập khẩuNhập khẩuNhập khẩu

Hình ảnh trong bài: Volkswagen Việt Nam. Xem nguồn chi tiết